cành cạch

cành cạch

Trẻ con ở quê hay bắt cành cạch về cho gà ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại côn trùng nhảy, châu chấu: "cành cạch" một từ địa phương dùng để chỉ con châu chấu, một loài côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng, càng to thường nhảy xa.
    • Từ tượng thanh mô phỏng tiếng động: Từ này cũng có thể được dùng để mô phỏng âm thanh lách cách, lộc cộc phát ra khi va chạm.
  2. Tính từ (láy):

    • Mang tính chất tạo ra âm thanh lách cách, không êm ái: Dùng để miêu tả âm thanh khô khan, giòn lặp đi lặp lại, thường gây cảm giác khó chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trẻ conquê hay bắt cành cạch về cho ăn. (Trẻ connông thôn thường bắt châu chấu về cho ăn.)
    • Tiếng cành cạch của những chiếc xe vang lên trên con đường gồ ghề. (Tiếng lộc cộc của những chiếc xe vang lên trên con đường gập ghềnh.)
  • Tính từ (láy):

    • Chiếc máy chữ kêu cành cạch mỗi khi phím. (Chiếc máy chữ kêu lách cách mỗi khi phím.)
    • Giọng nói của ông ấy nghe cành cạch như tiếng sắt va vào nhau. (Giọng nói của ông ấy nghe khô khan như tiếng sắt va vào nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như từ tượng thanh thuần túy: Thường đứng một mình để mô tả âm thanh.

    • Cành cạch! Cành cạch! Tiếng bánh xe lăn trên đường ray . (Lách cách! Lách cách! Tiếng bánh xe lăn trên đường ray .)
  • Kết hợp để nhấn mạnh âm thanh khô cứng: Dùng trong văn miêu tả để tăng tính hình tượng.

    • Cánh cửa gỗ mục mở ra với tiếng cành cạch chói tai. (Cánh cửa gỗ mục mở ra với tiếng kêu cót két chói tai.)
Biến thể từ gần giống
  • Cạch (từ tượng thanh): Âm thanh ngắn, khô giòn của một lần va chạm nhẹ.

    • Anh ta cạch cạch vào ly để mọi người chú ý. (Anh ta cốc cốc vào ly để mọi người chú ý.)
  • Châu chấu (danh từ): Tên phổ thông, không mang sắc thái địa phương, của loài côn trùng "cành cạch" chỉ đến.

Từ đồng nghĩa
  • Châu chấu (danh từ): Chỉ cùng một loài côn trùng.
  • Lách cách (từ tượng thanh): Âm thanh tương tự, nhưng có thể êm hơn hoặc liên tục hơn.
  • Lộc cộc (từ tượng thanh): Âm thanh phát ra từ sự rung lắc, va đập của nhiều vật thể.
Các cụm từ liên quan
  • Kêu cành cạch: Cụm động từ miêu tả việc phát ra âm thanh "cành cạch".
    • Chiếc xe đạp kêu cành cạch suốt dọc đường. (Chiếc xe đạp kêu lọc cọc suốt dọc đường.)
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như cành cạch: Thành ngữ so sánh, cái đó rất cứng khô.
    • bánh mì này để lâu cứng như cành cạch rồi. (Ổ bánh mì này để lâu cứng như đá rồi.)

Từ chứa "cành cạch"